User Tools

Site Tools


3408--latrodectus-la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

3408--latrodectus-la-gi [2018/11/07 17:09] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​p><​i><​b>​Latrodectus</​b></​i>​ là một chi nhện, trong họ <​i>​Theridiidae</​i>,​ trong đó có 31 loài được công nhận. <​b>​Nhện góa phụ</​b>​ là tên phổ biến là đôi khi áp dụng cho các thành viên của chi do hành vi của con cái ăn con đực sau khi giao phối, mặc dù đôi khi những con đực của một số loài không ăn sau khi giao phối, và có thể để thụ tinh cho con cái khác. Nhện góa phụ đen có lẽ các thành viên nổi tiếng nhất của chi này. Chất độc latrotoxin từ vết cắn của loài này là chất đầu độc thần kinh tương đối mạnh, có hại đối với con người vì tuyến nọc độc lớn bất thường, tuy nhiên, cú cắn của Latrodectus hiếm khi giết chết con người nếu vết thương của họ được điều trị y tế.
 +Theo ấn bản được xuất bản trong tạp chí <​i>​Times</​i>​ của Ấn Độ, nhà nghiên cứu tại Đại học Hamburg tại Đức phát hiện ra rằng con nhện đực hy sinh để mang lại sức khỏe tốt cho các con của mình. Tuy nhiên, kết quả nghiên cứu của <​i>​Blackledge,​ et al.</​i>​ lại không đồng tình với ý kiến này.<​sup id="​cite_ref-1"​ class="​reference">​[1]</​sup>​
 +Tơ từ loài <i>L. hesperus</​i>​ nổi tiếng với độ dai so với tơ các loài nhện khác.<​sup id="​cite_ref-2"​ class="​reference">​[2]</​sup><​sup id="​cite_ref-3"​ class="​reference">​[3]</​sup></​p>​
  
 +
 +
 +<​h3><​span id="​Ch.C3.A2u_M.E1.BB.B9"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Châu_Mỹ">​Châu Mỹ</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<div class="​thumb tleft"><​div class="​thumbinner"​ style="​width:​122px;"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​e/​e6/​Blackwidow_eggsac_silk.jpg/​120px-Blackwidow_eggsac_silk.jpg"​ width="​120"​ height="​126"​ class="​thumbimage"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​e/​e6/​Blackwidow_eggsac_silk.jpg/​180px-Blackwidow_eggsac_silk.jpg 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​e/​e6/​Blackwidow_eggsac_silk.jpg/​240px-Blackwidow_eggsac_silk.jpg 2x" data-file-width="​280"​ data-file-height="​293"/> ​ <div class="​thumbcaption"><​i>​Latrodectus hesperus</​i>​ với túi trứng</​div></​div></​div>​
 +<div class="​thumb tright"><​div class="​thumbinner"​ style="​width:​122px;"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​b4/​Brown_widow_spider_Latrodectus_geometricus_underside.jpg/​120px-Brown_widow_spider_Latrodectus_geometricus_underside.jpg"​ width="​120"​ height="​90"​ class="​thumbimage"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​b4/​Brown_widow_spider_Latrodectus_geometricus_underside.jpg/​180px-Brown_widow_spider_Latrodectus_geometricus_underside.jpg 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​b/​b4/​Brown_widow_spider_Latrodectus_geometricus_underside.jpg/​240px-Brown_widow_spider_Latrodectus_geometricus_underside.jpg 2x" data-file-width="​2400"​ data-file-height="​1800"/> ​ </​div></​div>​
 +<​p>​Nhện góa phụ sau đây là bản địa Bắc Mỹ:
 +</p>
 +<​ul><​li><​i>​Latrodectus bishopi</​i>,​ góa phụ đỏ, Florida, Hoa Kỳ</​li>​
 +<​li><​i>​Latrodectus hesperus</​i>,​ góa phụ đen phía tây, phía tây Canada, Hoa Kỳ, México.</​li>​
 +<​li><​i>​Latrodectus mactans</​i>,​ nhện góa phụ đen (đôi khi được gọi là góa phụ đen phía Nam), khu vực ấm áp của Mỹ</​li>​
 +<​li><​i>​Latrodectus variolus</​i>,​ góa phụ đen phía Bắc, từ phía đông nam cực của Canada và phía nam tới miền bắc Florida, với tần số cao hơn ở phần phía bắc của phạm vi này.</​li></​ul><​p>​Sau đây là bản địa đến Trung và Nam Mỹ:
 +</p>
 +<​ul><​li><​i>​Latrodectus antheratus</​i>,​ Paraguay, Argentina.</​li>​
 +<​li><​i>​Latrodectus apicalis</​i>,​ Quần đảo Galapagos.</​li>​
 +<​li><​i>​Latrodectus corallinus</​i>,​ Argentina</​li>​
 +<​li><​i>​Curacaviensis Latrodectus</​i>,​ Tiểu Antilles, Nam Mỹ.</​li>​
 +<​li><​i>​Latrodectus diaguita</​i>,​ Argentina</​li>​
 +<​li><​i>​Latrodectus mirabilis</​i>,​ Argentina</​li>​
 +<​li><​i>​Latrodectus Quartus</​i>,​ Argentina</​li>​
 +<​li><​i>​Latrodectus variegatus</​i>,​ Chile và Argentina</​li></​ul><​h3><​span id="​ch.C3.A2u_.C3.82u.2C_B.E1.BA.AFc_Phi.2C_Trung_.C4.90.C3.B4ng_v.C3.A0_T.C3.A2y_.C3.81"/><​span class="​mw-headline"​ id="​châu_Âu,​_Bắc_Phi,​_Trung_Đông_và_Tây_Á">​châu Âu, Bắc Phi, Trung Đông và Tây Á</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<div class="​thumb tright"><​div class="​thumbinner"​ style="​width:​202px;"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​7/​7a/​Latrodectus_tredecimguttatus_female.jpg/​200px-Latrodectus_tredecimguttatus_female.jpg"​ width="​200"​ height="​202"​ class="​thumbimage"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​7/​7a/​Latrodectus_tredecimguttatus_female.jpg/​300px-Latrodectus_tredecimguttatus_female.jpg 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​7/​7a/​Latrodectus_tredecimguttatus_female.jpg/​400px-Latrodectus_tredecimguttatus_female.jpg 2x" data-file-width="​1024"​ data-file-height="​1034"/> ​ <div class="​thumbcaption">"​L. tredecimguttatus " cái</​div></​div></​div>​
 +<​p>​Các góa phụ sau bản địa đến khu vực Địa Trung Hải, cũng như ở Tây Á:
 +</p>
 +<​ul><​li><​i>​Latrodectus dahli</​i>,​ Trung Đông đến Trung Á.</​li>​
 +<​li><​i>​Latrodectus hystrix</​i>,​ Yemen, Socotra</​li>​
 +<​li><​i>​Latrodectus lilianae</​i>,​ bán đảo Iberia</​li>​
 +<​li><​i>​Latrodectus pallidus</​i>,​ góa phụ hoặc nhện trắng thảo nguyên trắng, Bắc Châu Phi, Trung Đông, Nga, Iran, Cabo Verde.</​li>​
 +<​li><​i>​Revivensis Latrodectus</​i>,​ Israel.</​li>​
 +<​li><​i>​Latrodectus tredecimguttatus</​i>,​ góa phụ đen Địa Trung Hải hoặc góa phụ đen châu Âu, khu vực Địa Trung Hải, trung tâm châu Á, Kazakhstan, cũng báo cáo trong Trung Quốc, một số mẫu vật được báo cáo "L. lugubris "</​li></​ul><​h3><​span id="​C.E1.BA.ADn_Sahara_ch.C3.A2u_Phi_v.C3.A0_Madagascar"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Cận_Sahara_châu_Phi_và_Madagascar">​Cận Sahara châu Phi và Madagascar</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​ul><​li><​i>​Latrodectus cinctus</​i>,​ ở miền nam Châu Phi, Cabo Verde và Kuwait</​li>​
 +<​li><​i>​Latrodectus indistinctus</​i>,​ được tìm thấy trong Nam Phi và Namibia</​li>​
 +<​li><​i>​Latrodectus karrooensis</​i>,​ được tìm thấy ở Nam Phi.</​li>​
 +<​li><​i>​Latrodectus menavodi</​i>,​ tìm thấy trong Madagascar</​li>​
 +<​li><​i>​Latrodectus obscurior</​i>,​ được tìm thấy ở Cabo Verde và Madagascar.</​li>​
 +<​li><​i>​Latrodectus renivulvatus</​i>,​ được tìm thấy ở châu Phi, Ả Rập Xê Út và Yemen</​li>​
 +<​li><​i>​Latrodectus rhodesiensis</​i>,​ được tìm thấy trong Zimbabwe</​li>​
 +<​li><​i>​Latrodectus geometricus</​i>,​ được tìm thấy trong Nam Phi savanah</​li></​ul><​div class="​thumb tright"><​div class="​thumbinner"​ style="​width:​202px;"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​c/​c9/​Latrodectus.elegans.male.-.tanikawa.jpg/​200px-Latrodectus.elegans.male.-.tanikawa.jpg"​ width="​200"​ height="​151"​ class="​thumbimage"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​c/​c9/​Latrodectus.elegans.male.-.tanikawa.jpg/​300px-Latrodectus.elegans.male.-.tanikawa.jpg 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​c/​c9/​Latrodectus.elegans.male.-.tanikawa.jpg 2x" data-file-width="​353"​ data-file-height="​267"/> ​ <div class="​thumbcaption">​Con đực "L. elegans "từ Nhật Bản</​div></​div></​div>​
 +<​h3><​span id="​Nam.2C_.C4.90.C3.B4ng_v.C3.A0_.C4.90.C3.B4ng_Nam_.C3.81"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Nam,​_Đông_và_Đông_Nam_Á">​Nam,​ Đông và Đông Nam Á</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​h3><​span id="​.C3.9Ac_v.C3.A0_ch.C3.A2u_.C4.90.E1.BA.A1i_D.C6.B0.C6.A1ng"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Úc_và_châu_Đại_Dương">​Úc và châu Đại Dương</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​h3><​span id="​Tr.C3.AAn_to.C3.A0n_th.E1.BA.BF_gi.E1.BB.9Bi"/><​span class="​mw-headline"​ id="​Trên_toàn_thế_giới">​Trên toàn thế giới</​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​[</​span>​sửa<​span class="​mw-editsection-divider">​ | </​span>​sửa mã nguồn<​span class="​mw-editsection-bracket">​]</​span></​span></​h3>​
 +<​p>​Góa phụ *<​i>​Latrodectus geometricus</​i>,​ góa phụ màu nâu, màu xám, hoặc nhện nút nâu, châu Phi, Mỹ, Nam Mỹ, Úc. Hiện chưa rõ nơi nhện này có nguồn gốc, tuy nhiên nó đã được phát hiện trong ấm áp.
 +</p>
 +
 +
 +
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1319
 +Cached time: 20181025065439
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.168 seconds
 +Real time usage: 0.235 seconds
 +Preprocessor visited node count: 1548/​1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 11463/​2097152 bytes
 +Template argument size: 759/2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 9/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 3358/​5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 1/400
 +Lua time usage: 0.037/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 1.92 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 183.525 ​     1 -total
 + ​58.37% ​ 107.120 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Taxobox
 + ​33.01% ​  ​60.586 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Infobox
 + ​21.71% ​  ​39.851 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Tham_kh&#​7843;​o
 + ​16.68% ​  ​30.612 ​     3 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Ch&​uacute;​_th&​iacute;​ch_web
 + ​13.18% ​  ​24.186 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Wikidata_h&​igrave;​nh_&#​7843;​nh
 +  8.52%   ​15.641 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Ti&​ecirc;​u_&#​273;&#​7873;​_nghi&​ecirc;​ng
 +  7.31%   ​13.409 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Taxobox_name
 +  4.95%    9.077      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Wikispecies-inline
 +  3.30%    6.054      2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Taxobox_colour
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​853005-0!canonical and timestamp 20181025065439 and revision id 39851760
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
3408--latrodectus-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:09 (external edit)